MÁY KHOAN SÂU ZEGA UJ33

Liên hệ

Trạng thái: Còn hàng

产品特点 Product Features UJ33 钻机适用于公路、铁路、水电等中大型隧道掘进、锚杆施工、并配有三条重型钻臂呢一个服务台,全方位,高标准配置以满足客户不同需求。...

May khoan

产品特点Product Features

       UJ33钻机适用于公路、铁路、水电等中大型隧道掘进、锚杆施工、并配有三条重型钻臂呢一个服务台,全方位,高标准配置以满足客户不同需求。

  • 拥有多项专利,最顶级的液压、控制、防护设计使得产品操控性更好,更稳定可靠。
  • 通过FOPS认证的防落物冲击可升降安全顶棚,增大了操作人员的视野范围,LED面板照明系统,让操作人员视线更好,防止误操作;
  • 配有钻臂鹰架举升系统设计,使得高度覆盖范围达13.2m,满足国内外大型隧道作业要求;
  • 重载钢性底盘及+38/-50º大转向角设计,使得整机在转向和移机方便灵活的同时承载能力更强,运行更加平稳。
  • Tính năng sản phẩm
  •         Giàn khoan UJ33 phù hợp cho việc xây dựng đường hầm và neo quy mô vừa và lớn cho đường bộ, đường sắt, thủy điện, v.v ... Nó được trang bị ba tay khoan hạng nặng, một bàn dịch vụ, cấu hình toàn diện, tiêu chuẩn cao để đáp ứng các nhu cầu khác nhau của khách hàng.
  • • Với một số bằng sáng chế, thiết kế thủy lực, điều khiển và bảo vệ tiên tiến nhất giúp sản phẩm trở nên cơ động hơn, ổn định hơn và đáng tin cậy hơn.
  • • Tác động bụi phóng xạ được chứng nhận bởi FOPS có thể nâng trần an toàn, tăng tầm nhìn của người vận hành, hệ thống chiếu sáng bảng LED, cho phép người vận hành nhìn tốt hơn và ngăn ngừa lạm dụng;
  • • Nó được trang bị thiết kế hệ thống nâng giàn giáo kiểu boom, giúp độ cao lên tới 13,2m, đáp ứng các yêu cầu của hoạt động đường hầm quy mô lớn trong và ngoài nước;
  • • Khung xe bằng thép chịu lực nặng và thiết kế góc lái lớn + 38 / -50o giúp toàn bộ máy thuận tiện hơn trong việc mang và chuyển số, ổn định và ổn định hơn.
  • 产品参数Product Specifications

主要技术规格Thông số kỹ thuật chính

UJ33

凿孔范围Phạm vi khoan sâu

45-89mm

钻杆规格Thông số kỹ thuật ống khoan

T38-H35-R32/5525mm

锚杆推进器总长 Tổng chiều dài thiết bị đẩy thanh neo

5,500mm

凿岩机型号Mã hiệu máy khoan đá

ZY104M

冲击功率công suất búa đập  

20kw

柴油机Động cơ diesel

康明斯 Cummins QSC8.3-C240

柴油机功率Năng lượng diesel

179kW@2,200rpm

主电机功率Động cơ chính

55kWx3

水泵压力Áp suất bơm

17.5 bar

水泵排量lưu lượng nước bơm

18m3/min

空压机压力Áp suất máy nén khí

8 bar

空压机排量Dịch chuyển máy nén khí

1m3/min

臂数Số cánh tay khoan

3+1

服务平台载荷Sức chịu của máy

400kg

工作电压Điện áp làm việc

380V

电缆卷盘容量Công suất cuộn cáp

100m

水管卷盘容量Công suất ống nước

100m

行走速度Tốc độ đi bộ

17/10/5m/h

爬坡角度Góc leo

15º

行驶转弯半径Bán kính vòng quay

trong R6,6500

ngoàiR12,100

工作端面尺寸Kích thước bề mặt làm việc

16.3m x 13.2m

最大工作面积Khu vực làm việc tối đa

180m2

外形尺寸(长xx缩伸高)

Kích thước(chiều dài x chiều rộng x chiều cao co)

17,092x2,930x3,159/3,859mm

钻机重量Trọng lượng máy khoan

≤51T

 

Các nội dung Hướng dẫn mua hàng viết ở đây