MÁY KHOAN PHUN XOAY JETGROUTING SJ-25/20

Liên hệ

Trạng thái: Còn hàng

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH AN MAN VÔ TÍCH Máy khoan phun...

May khoan

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH AN MAN VÔ TÍCH

 

Máy khoan phun xoay SJ- 25/20

Máy khoan phun xoay SJ- 25/20 là máy khoan phun xoay kiểu mới tăng cường mà công ty chúng tôi dựa trên cơ sở của máy khoan phun xoay SJ-20 nghiên cứu và phát triển.

Những đặc điểm chính:

  1. Sử dụng động cơ quay kép, mô men lớn, cao nhất có thể đạt đến 3500NM.
  2. Địa tầng thích hợp sử dụng rộng rãi.
  3. Lực hút có thể đạt tới 40kN
  4. Công nghệ phù hợp rộng rãi, ngoài công nghệ có thể phun xoay, có thể thực hiện dùng cho công nghệ neo.
  5. Nhiều phụ kiện đi kèm. Khách hàng có thể căn cứ theo nhu cầu phát triển của từng công trình khác nhau để chọn lựa tính năng mô đun khác nhau, cũng có thể dự vào sự phát triển của công trình để thực hiện lại cấu hình.
  6. Cấu hình đơn tầng, hai tầng, ba tầng. Cấu hình xoay, cố định, dao động.
  7. Thao tác bảo vệ đơn giản. Do sử dụng toàn bộ bằng hệ thống thủy lực, nên các tính năng quan trong đều có sự đột phá, như nâng cao khả năng phun xoay, khi khoan neo đã gia tăng cấu hình điều chỉnh tốc độ, dễ dàng khi sử dụng.
  8. Phụ kiện khoan đầy đủ. Dựa theo nhu cầu thị trường, chúng tôi đã mở rộng lượng lớn máy phun xoay, có thể đạt được yêu cầu của khách hàng như đơn tầng, hai tầng, ba tầng, dụng cụ phun cố định, phun dao động.
  9. Cấu hình thuận tiện. Người dùng có thể dựa theo tình hình phát triển khác nhau để chọn lựa cấu hình nhằm có được thiết bị tính năng cao.

 

Thông số kỹ thuật chính :

 

Công nghệ

Tính năng sử dụng

SJ-25

SJ-20

Tham số

Phun xoay

Đường kính cọc (mm)

Đơn tầng 400-600, hai tầng 600-1200, ba tầng 800-1600

Độ sâu lỗ (m)

30-50

20-50

Neo

Đường kính lỗ khoan (mm)

90-168

Độ sâu lỗ khoan (m)

 

30-50

30-60

 

Phun xoay và neo

Độ nghiêng lỗ khoan ( °)

0-90

Mô men đầu ra (r/min)

3500

2500

Lực nâng đầu động cơ ( kN)

40

21

Gia tăng áp lực đầu động cơ (kN)

25

15

Tốc độ nâng (m/min)

0-1.5, 9, 11

0-1.1

Tốc độ tăng áp (m/min)

2, 5, 15, 18

1, 5, 9

Hành trình đầu động cơ (mm)

1800

Công suất máy điện (kW)

22+1.5

18.5+1.5

Trạng thái hoạt động (dài x rộng x cao) (mm)

3045*1370*3210

3045*1370*3060

Trạng thái vận chuyển (dài x rộng x cao) (mm)

3160*930*1410

3045*930*1500

Trọng lượng ( kg)

1800

1400

Hình thức cài đặt

 

 

 

Các nội dung Hướng dẫn mua hàng viết ở đây

Hỗ trợ trực tuyến